Nghĩa tiếng Việt
- Làm sửng sốt, làm kinh ngạc, làm lặng đi vì kinh ngạc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sudden news flabbergasted everyone in the room.
/ˈflæbɜːˌɡæst/
flabbergast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm sửng sốt, làm kinh ngạc, làm lặng đi vì kinh ngạc.
The sudden news flabbergasted everyone in the room.