Nghĩa tiếng Việt
- Nhũn, mềm, nhẽo nhèo.tính từEN-VI Dict
- Mềm yếu, uỷ mị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His arms felt flabby after the holiday.
-
He has a flabby stomach from eating too much.
-
a flabby muscle
bắp thịt nhẽo nhèo
-
flabby will
ý chí mềm yếu
-
flabby character
tính nết uỷ mị