TanroDictionary Sổ từ

flabby

/ˈflæbi/

Anh
0

flabby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhũn, mềm, nhẽo nhèo; Mềm yếu, uỷ mị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhũn, mềm, nhẽo nhèo.tính từEN-VI Dict
  2. Mềm yếu, uỷ mị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His arms felt flabby after the holiday.

  2. He has a flabby stomach from eating too much.

  3. a flabby muscle

    bắp thịt nhẽo nhèo

  4. flabby will

    ý chí mềm yếu

  5. flabby character

    tính nết uỷ mị