Nghĩa tiếng Việt
- cơ quan dạng quạt; nhánh dạng quạt; thùy lưỡi xẻ dạng quạt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flower had a flabellum-like shape.
/fləˈbɛləm/
flabellum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: cơ quan dạng quạt; nhánh dạng quạt; thùy lưỡi xẻ dạng quạt.
The flower had a flabellum-like shape.