Nghĩa tiếng Việt
- Người cầm đầu; người vận động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flag-waver led the school parade.
/ˈflæɡˌweɪvɜː/
flag-waver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cầm đầu; người vận động.
The flag-waver led the school parade.