TanroDictionary Sổ từ

flagellant

/ˈflædʒələnt/

Anh
0

flagellant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự đánh đòn; Hay đánh đòn; Người tự đánh đòn ((cũng) flagellator).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự đánh đòn.tính từEN-VI Dict
  2. Hay đánh đòn.tính từEN-VI Dict
  3. Người tự đánh đòn ((cũng) flagellator).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flagellant hurt himself in the old ritual.

  2. The flagellant man was known for harsh habits.

  3. The flagellant walked slowly through the town.