Nghĩa tiếng Việt
- Hình phạt bằng roi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge rejected the flagellatory punishment.
/ˌflædʒəˈlætəi/
flagellatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình phạt bằng roi.
The judge rejected the flagellatory punishment.