Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flailđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child flailed his arms in fear.
/fleɪld/
flailed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của flail.
The child flailed his arms in fear.