Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ, tính chất rực rỡ, tính chất loè loẹt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her dress had too much flamboyance for the office.
/flæmˈbɔɪəns/
flamboyance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ, tính chất rực rỡ, tính chất loè loẹt.
Her dress had too much flamboyance for the office.