TanroDictionary Sổ từ

flamboyant

/flæmˈbɔɪənt/

Anh
0

flamboyant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt; Hoa mỹ, khoa trương, cường điệu, kêu; Có những đường sóng như ngọn lửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt.tính từEN-VI Dict
  2. Hoa mỹ, khoa trương, cường điệu, kêu.tính từEN-VI Dict
  3. Có những đường sóng như ngọn lửa.tính từEN-VI Dict
  4. Cây phượng.danh từEN-VI Dict
  5. Hoa phượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a flamboyant hat to the party.

  2. He gave a flamboyant speech at the wedding party.

  3. The fabric had flamboyant waves like flames.

  4. A tall flamboyant grew beside the school gate.

  5. The flamboyant bloomed in bright red today.