TanroDictionary Sổ từ

flamingo

/fləˈmɪŋɡəʊ/

Anh
0

flamingo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim hồng hạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim hồng hạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A flamingo stood quietly in the shallow water.