Nghĩa tiếng Việt
- Cái mép bích; mép, cạnh.danh từEN-VI Dict
- Mép bánh xe, vành bánh xe.danh từEN-VI Dict
- Gờ nổi.danh từEN-VI Dict
- Làm cho có mép, làm cho có bờ, làm cho có gờ.động từEN-VI Dict
- Lắp mép bánh xe, lắp vành bánh xe.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The metal flange kept the pipe in place.
-
The wheel flange was worn from use.
-
A small flange runs around the edge.
-
Designers flange the tray for extra strength.
-
They flange the wheel before testing it.