TanroDictionary

flange

/flændʒ/

Anh
0

flange là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái mép bích; mép, cạnh; Mép bánh xe, vành bánh xe; Gờ nổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái mép bích; mép, cạnh.danh từEN-VI Dict
  2. Mép bánh xe, vành bánh xe.danh từEN-VI Dict
  3. Gờ nổi.danh từEN-VI Dict
  4. Làm cho có mép, làm cho có bờ, làm cho có gờ.động từEN-VI Dict
  5. Lắp mép bánh xe, lắp vành bánh xe.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The metal flange kept the pipe in place.

  2. The wheel flange was worn from use.

  3. A small flange runs around the edge.

  4. Designers flange the tray for extra strength.

  5. They flange the wheel before testing it.