Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flannelđộng từEN-VI Dict
- Mặc quần bằng flanen, mặc quần áo bằng flanen.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He flannelled his legs before winter.
-
He wore flannelled trousers all winter.