Nghĩa tiếng Việt
- Ngọn lửa phụt hậu (lò cao, súng đại bác... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A flare-back lit the dark furnace room.
/ˈflɛrˈbæk/
flare-back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngọn lửa phụt hậu (lò cao, súng đại bác... ).
A flare-back lit the dark furnace room.