TanroDictionary Sổ từ

flare-up

/ˈflaʊrəp/

Anh
0

flare-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự loé lửa; Cơn giận; Cuộc liên hoan ầm ĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự loé lửa.danh từEN-VI Dict
  2. Cơn giận.danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc liên hoan ầm ĩ.danh từEN-VI Dict
  4. Sự bùng nổ (cuộc xung đột, chiến tranh).danh từEN-VI Dict
  5. Sự làm choáng mắt (bóng).danh từEN-VI Dict
  6. Sự nổi tiếng nhất thời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small flare-up lit the campfire quickly.

  2. His flare-up made everyone leave the room.

  3. The family had a noisy flare-up at dinner.

  4. The flare-up lasted only a few days.

  5. The camera caused a flare-up in his eyes.