Nghĩa tiếng Việt
- Tờ phiếu có tranh, chữ, số để học cho nhanh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied with a flash-card before class.
/ˈflæʃˈkɑːrd/
flash-card là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tờ phiếu có tranh, chữ, số để học cho nhanh.
She studied with a flash-card before class.