Nghĩa tiếng Việt
- Lợi suất đồng đều.danh từEN-VI Dict
- Lợi nhuận đồng đều.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the flat yield on the desk.
/ ˈjild/
flat yield là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lợi suất đồng đều; Lợi nhuận đồng đều.
He kept the flat yield on the desk.