TanroDictionary Sổ từ

flattened

/ˈflætənd/

Anh
0

flattened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dẹt; bằng phẳng; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của flatten.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dẹt; bằng phẳng.tính từEN-VI Dict
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của flattenđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flattened box fit under the bed.

  2. He flattened the dough with his hand.