Nghĩa tiếng Việt
- Dẹt; bằng phẳng.tính từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của flattenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flattened box fit under the bed.
-
He flattened the dough with his hand.
/ˈflætənd/
flattened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dẹt; bằng phẳng; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của flatten.
The flattened box fit under the bed.
He flattened the dough with his hand.