TanroDictionary Sổ từ

flattener

/ˈflætənɜː/

Anh
0

flattener là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Búa là; búa sửa phẳng; Người làm cho bằng phẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Búa là; búa sửa phẳng.danh từEN-VI Dict
  2. Người làm cho bằng phẳng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flattener pressed the metal sheet smooth.

  2. The flattener made the garden soil even.