Nghĩa tiếng Việt
- Sự khoe khoang, sự phô trương, sự chưng diện.danh từEN-VI Dict
- Khoe khoang, phô trương, chưng diện.động từEN-VI Dict
- Bay phất phới (cờ... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her loud flaunt of wealth annoyed the class.
-
Do not flaunt your expensive jewelry in public.
-
The flag began to flaunt in the wind.
-
to flaunt one's new clothes
chưng diện quần áo mới