TanroDictionary

flaunt

/flɔːnt/

Anh
0

flaunt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khoe khoang, sự phô trương, sự chưng diện; Khoe khoang, phô trương, chưng diện; Bay phất phới (cờ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khoe khoang, sự phô trương, sự chưng diện.danh từEN-VI Dict
  2. Khoe khoang, phô trương, chưng diện.động từEN-VI Dict
  3. Bay phất phới (cờ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her loud flaunt of wealth annoyed the class.

  2. Do not flaunt your expensive jewelry in public.

  3. The flag began to flaunt in the wind.

  4. to flaunt one's new clothes

    chưng diện quần áo mới