TanroDictionary Sổ từ

flavouring

/flˈeɪvɜːrɪŋ/

Anh Thông dụng
0

flavouring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của flavour; Đồ gia vị; Sự thêm gia vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của flavourđộng từEN-VI Dict
  2. Đồ gia vị.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thêm gia vị.danh từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của flavourđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. He was flavouring the soup gently.

  2. Add more flavouring to the sauce.

  3. The chef used careful flavouring.