Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của flavourđộng từEN-VI Dict
- Đồ gia vị.danh từEN-VI Dict
- Sự thêm gia vị.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của flavourđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was flavouring the soup gently.
-
Add more flavouring to the sauce.
-
The chef used careful flavouring.