TanroDictionary Sổ từ

flawing

/ˈflɔin/

Anh
0

flawing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hình thàn vết, vết nứt; Sự nứt nẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hình thàn vết, vết nứt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nứt nẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small flawing appeared in the glass.

  2. The old wall showed signs of flawing.