TanroDictionary Sổ từ

flawy

/ˈflɔːi/

Anh
0

flawy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều chỗ rạn, vết nứt, tì vết; Hay bị cuồng phong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều chỗ rạn, vết nứt, tì vết.tính từEN-VI Dict
  2. Hay bị cuồng phong.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old cup was flawy and needed care.

  2. The coast is flawy when winter storms arrive.