Nghĩa tiếng Việt
- Bằng lanh.tính từEN-VI Dict
- Màu nâu vàng nhạt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tied her flaxen hair into a braid.
-
The girl had long and beautiful flaxen hair.
-
flaxen hải
tóc nâu vàng nhạt, tóc hoe