Nghĩa tiếng Việt
- Chăn chui.danh từEN-VI Dict
- Người đàn bà nhếch nhác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He rolled into the flea-bag before bed.
-
The flea-bag ignored the messy room.
/ˈfliˈbæɡ/
flea-bag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chăn chui; Người đàn bà nhếch nhác.
He rolled into the flea-bag before bed.
The flea-bag ignored the messy room.