TanroDictionary Sổ từ

flea-bitten

/ˈfliːbɪtənt/

Anh
0

flea-bitten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị bọ chét đốt; Lốm đốm đỏ (da súc vật); Bệ rạc, tiều tuỵ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị bọ chét đốt.tính từEN-VI Dict
  2. Lốm đốm đỏ (da súc vật).tính từEN-VI Dict
  3. Bệ rạc, tiều tuỵ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flea-bitten dog scratched all afternoon.

  2. The horse had a flea-bitten coat.

  3. After years alone, he looked flea-bitten and tired.