TanroDictionary Sổ từ

flea-wort

/ˈfliˈwɜːt/

Anh
0

flea-wort là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây thổ mộc hương hoa vàng; Cây mã đề nhuận tràng (hạt dùng làm thuốc nhuận tràng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thổ mộc hương hoa vàng.danh từEN-VI Dict
  2. Cây mã đề nhuận tràng (hạt dùng làm thuốc nhuận tràng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flea-wort grew beside the dry path.

  2. The farmer used flea-wort as a mild remedy.