Nghĩa tiếng Việt
- Bộ lông (cừu... ); mớ lông cừu (cắt ở một con).danh từEN-VI Dict
- Mớ tóc xù, mớ tóc xoắn bồng (như lông cừu).danh từEN-VI Dict
- Cụm xốp nhẹ, bông.danh từEN-VI Dict
- Tuyết.danh từEN-VI Dict
- Phủ (một lớp như bộ lông cừu).động từEN-VI Dict
- Lừa đảo.động từEN-VI Dict
- Cắt (lông cừu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sheep had a thick fleece.
-
Her fleece made her hair look very soft.
-
A thick fleece of cloud covered the mountain.
-
Snow covered the field in white fleece.
-
The chair was fleeced with soft cloth.