Nghĩa tiếng Việt
- Lướt nhanh, thoáng qua; phù du.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fleet.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A fleeting smile crossed her face.
-
The plane was fleeting above the clouds.