TanroDictionary Sổ từ

flesh out

/flˈɛʃ ˈaʊt/

Anh
0

flesh out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thêm chi tiết hoặc thông tin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thêm chi tiết hoặc thông tin.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The recent government report fleshed out the draft proposals.