Nghĩa tiếng Việt
- Bàn xoa (bàn chải để chà xát người cho máu chạy đều).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flesh-brush felt rough on the skin.
/ˈflɛʃˈbrəʃ/
flesh-brush là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn xoa (bàn chải để chà xát người cho máu chạy đều).
The flesh-brush felt rough on the skin.