Nghĩa tiếng Việt
- Găng xoa (găng tay để xoa bóp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought a flesh-glove for massage.
/ˈflɛʃˈɡləv/
flesh-glove là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Găng xoa (găng tay để xoa bóp).
She bought a flesh-glove for massage.