TanroDictionary Sổ từ

fleshly

/ˈflɛʃli/

Anh
0

fleshly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xác thịt, nhục dục; Trần tục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xác thịt, nhục dục.tính từEN-VI Dict
  2. Trần tục.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her answer seemed fleshly to me.

  2. She left the fleshli world behind.