Nghĩa tiếng Việt
- Béo; có nhiều thịt, nạc.tính từEN-VI Dict
- Cùng nghĩa với thịt: Phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vậttính từEN-VI Dict
- Nhiều thịt, nhiều cùi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meat looked fleshi and fresh.
-
The sauce gave the vegetables a fleshi taste.
-
This peach is fleshi and full of juice.