Nghĩa tiếng Việt
- Người ba hoa; người ngồi lê đôi mách.danh từEN-VI Dict
- Người có tính đồng bóng, người nông nổi.danh từEN-VI Dict
- Người lúc nào cũng cựa quậy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flibbertigibbet could not keep one secret.
-
No one trusted the flibbertigibbet in town.
-
That flibbertigibbet never sits still.