TanroDictionary Sổ từ

flick through

/flˈɪk θrˈuː/

Anh
0

flick through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyển kênh truyền hình liên tục; Xem qua cái gì đó nhanh chóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyển kênh truyền hình liên tục.động từEN-VI Dict
  2. Xem qua cái gì đó nhanh chóng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I flicked through the channels to see if there was anything worth watching.

  2. I flicked through the magazine and decided to buy it.