Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất mỏng manh, tính chất mỏng mảnh.danh từEN-VI Dict
- Tính chất hời hợt, tính chất nông cạn.danh từEN-VI Dict
- Tính chất tầm thường, tính chất nhỏ mọn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bridge's flimsiness made us nervous.
-
The plan's flimsiness became clear quickly.
-
The argument had a flimsiness that hurt trust.