Nghĩa tiếng Việt
- Mỏng manh, mỏng mảnh.tính từEN-VI Dict
- Hời hợt, nông cạn.tính từEN-VI Dict
- Tầm thường, nhỏ mọn.tính từEN-VI Dict
- Giấy mỏng (các phóng viên hay dùng để viết bài).danh từEN-VI Dict
- Bài viết trên giấy mỏng (của các phóng viên).danh từEN-VI Dict
- Tiền giấy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flimsi bag tore in my hand.
-
He gave a flimsy excuse for being late.
-
That was a flimsi excuse for being late.
-
He wrote the report on flimsi paper.
-
Her flimsi covered the school event in detail.