Nghĩa tiếng Việt
- Giơ ngón tay giữa như một cử chỉ khinh miệt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
When the police were walking away, he flipped them off.
/flˈɪp ˈɒf/
flip off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giơ ngón tay giữa như một cử chỉ khinh miệt.
When the police were walking away, he flipped them off.