Nghĩa tiếng Việt
- Trở nên rất phấn khích và mất kiểm soát.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He flipped out when he won the final.
/flˈɪp ˈaʊt/
flip out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trở nên rất phấn khích và mất kiểm soát.
He flipped out when he won the final.