Nghĩa tiếng Việt
- Mạch lật, mạch bấp bênh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flip-flop changed state after each pulse.
/ˈflɪpˈflɑːp/
flip-flop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạch lật, mạch bấp bênh.
The flip-flop changed state after each pulse.