Nghĩa tiếng Việt
- Sự dọn nhà, sự di chuyển chỗ ở.danh từEN-VI Dict
- Di cư, di chuyển.động từEN-VI Dict
- Đổi chỗ ở, chuyển chỗ ở.động từEN-VI Dict
- Đi nhẹ nhàng, bay nhẹ nhàng, vụt qua.động từEN-VI Dict
- Lỉnh, chuồn (để khỏi trả nợ).động từEN-VI Dict
- Bay chuyền (chim).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The move to a new town was a hard flit.
-
Birds flit from tree to tree all morning.
-
They flit from city to city each year.
-
Small birds flit between the green trees.
-
He flit before paying the rent.