TanroDictionary

float

/fləʊt/

Anh
0

float là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái phao; phao cứu đắm; Bè (gỗ...); mảng trôi (băng, rong...); Bong bóng (cá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái phao; phao cứu đắm.danh từEN-VI Dict
  2. Bè (gỗ...); mảng trôi (băng, rong...).danh từEN-VI Dict
  3. Bong bóng (cá).danh từEN-VI Dict
  4. Xe ngựa (chở hàng nặng).danh từEN-VI Dict
  5. Xe rước, xe diễu hành (không có mui để đặt các thứ lên mà rước khách, mà diễu hành).danh từEN-VI Dict
  6. Dãy đèn chiếu trước sân khấu.danh từEN-VI Dict
  7. Cánh (guồng, nước).danh từEN-VI Dict
  8. Cái bay.danh từEN-VI Dict
  9. Cái giũa có đường khía một chiều.danh từEN-VI Dict
  10. Sự nổi.danh từEN-VI Dict
  11. Nổi, trôi lềnh bềnh.động từEN-VI Dict
  12. Lơ lửng.động từEN-VI Dict
  13. Đỡ cho nổi (nước).động từEN-VI Dict
  14. Bắt đầu, khởi công, khởi sự.động từEN-VI Dict
  15. Lưu hành, lưu thông; sắp đến hạn trả.động từEN-VI Dict
  16. Thoáng qua, phảng phất.động từEN-VI Dict
  17. Thả trôi, làm nổi lên, đỡ nổi.động từEN-VI Dict
  18. Làm ngập nước.động từEN-VI Dict
  19. Truyền (tin đồn).động từEN-VI Dict
  20. Bắt đầu khởi công, khởi sự (kế hoạch, công trình...).động từEN-VI Dict
  21. Cổ động tuyên truyền cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The float kept the child safe in the pool.

  2. A float of ice drifted past the bridge.

  3. A small float rose in the fish tank.

  4. The old float carried heavy crates.

  5. The parade float moved slowly down the street.