Nghĩa tiếng Việt
- Cái phao; phao cứu đắm.danh từEN-VI Dict
- Bè (gỗ...); mảng trôi (băng, rong...).danh từEN-VI Dict
- Bong bóng (cá).danh từEN-VI Dict
- Xe ngựa (chở hàng nặng).danh từEN-VI Dict
- Xe rước, xe diễu hành (không có mui để đặt các thứ lên mà rước khách, mà diễu hành).danh từEN-VI Dict
- Dãy đèn chiếu trước sân khấu.danh từEN-VI Dict
- Cánh (guồng, nước).danh từEN-VI Dict
- Cái bay.danh từEN-VI Dict
- Cái giũa có đường khía một chiều.danh từEN-VI Dict
- Sự nổi.danh từEN-VI Dict
- Nổi, trôi lềnh bềnh.động từEN-VI Dict
- Lơ lửng.động từEN-VI Dict
- Đỡ cho nổi (nước).động từEN-VI Dict
- Bắt đầu, khởi công, khởi sự.động từEN-VI Dict
- Lưu hành, lưu thông; sắp đến hạn trả.động từEN-VI Dict
- Thoáng qua, phảng phất.động từEN-VI Dict
- Thả trôi, làm nổi lên, đỡ nổi.động từEN-VI Dict
- Làm ngập nước.động từEN-VI Dict
- Truyền (tin đồn).động từEN-VI Dict
- Bắt đầu khởi công, khởi sự (kế hoạch, công trình...).động từEN-VI Dict
- Cổ động tuyên truyền cho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The float kept the child safe in the pool.
-
A float of ice drifted past the bridge.
-
A small float rose in the fish tank.
-
The old float carried heavy crates.
-
The parade float moved slowly down the street.