Nghĩa tiếng Việt
- Địa chỉ thả nổi, địa chỉ động = symbolic address.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the floating address on the desk.
/ əˈdrɛs/
floating address là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa chỉ thả nổi, địa chỉ động = symbolic address.
He kept the floating address on the desk.