/ˈfloʊtinˈvoʊtɜː/
floating-voter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bỏ phiếu bấp bênh.
A floating-voter helped the team.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm