TanroDictionary Sổ từ

floating-voter

/ˈfloʊtinˈvoʊtɜː/

Anh
0

floating-voter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bỏ phiếu bấp bênh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bỏ phiếu bấp bênh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A floating-voter helped the team.