TanroDictionary Sổ từ

flood-control

/ˈflədkənˈtroʊl/

Anh
0

flood-control là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công tác phòng chống lụt; công tác trị thuỷ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công tác phòng chống lụt; công tác trị thuỷ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flood-control was important at work.