TanroDictionary Sổ từ

flood-light

/ˈflədˈlɑɪt/

Anh
0

flood-light là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đèn chiếu, đèn pha ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) flood); Rọi đèn pha, chiếu đèn pha.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn chiếu, đèn pha ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) flood).danh từEN-VI Dict
  2. Rọi đèn pha, chiếu đèn pha.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the flood-light today.

  2. She tried to flood-light the issue.