Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của floodlightđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stadium was floodlighted for the match.
/ˈflʌdlaɪtɪd/
floodlighted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của floodlight.
The stadium was floodlighted for the match.