TanroDictionary

floor

/flɔː(r)/

Anh
0

floor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sàn (nhà, cầu... ); Tầng (nhà); Đáy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sàn (nhà, cầu... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tầng (nhà).danh từEN-VI Dict
  3. Đáy.danh từEN-VI Dict
  4. Phòng họp (quốc hội).danh từEN-VI Dict
  5. Quyền phát biểu ý kiến (ở hội nghị).danh từEN-VI Dict
  6. Giá thấp nhất.danh từEN-VI Dict
  7. Làm sàn, lát sàn.động từEN-VI Dict
  8. Đánh (ai) ngã, cho (ai) đo ván.động từEN-VI Dict
  9. Làm rối trí, làm bối rối.động từEN-VI Dict
  10. Bảo (học sinh không thuộc bài) ngồi xuống.động từEN-VI Dict
  11. Vượt qua thắng lợi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please sweep the dirt off the kitchen floor.

  2. My office is located on the third floor.

  3. The ship sank to the bottom of the ocean floor.

  4. She took the floor to speak at the meeting.

  5. He gave her the floor to share her ideas.