Nghĩa tiếng Việt
- Sàn (nhà, cầu... ).danh từEN-VI Dict
- Tầng (nhà).danh từEN-VI Dict
- Đáy.danh từEN-VI Dict
- Phòng họp (quốc hội).danh từEN-VI Dict
- Quyền phát biểu ý kiến (ở hội nghị).danh từEN-VI Dict
- Giá thấp nhất.danh từEN-VI Dict
- Làm sàn, lát sàn.động từEN-VI Dict
- Đánh (ai) ngã, cho (ai) đo ván.động từEN-VI Dict
- Làm rối trí, làm bối rối.động từEN-VI Dict
- Bảo (học sinh không thuộc bài) ngồi xuống.động từEN-VI Dict
- Vượt qua thắng lợi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please sweep the dirt off the kitchen floor.
-
My office is located on the third floor.
-
The ship sank to the bottom of the ocean floor.
-
She took the floor to speak at the meeting.
-
He gave her the floor to share her ideas.