Nghĩa tiếng Việt
- Người điều khiển chương trình vô tuyến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The floor-manager kept the show running smoothly.
/ˈflɔrˈmænɪdʒɜː/
floor-manager là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người điều khiển chương trình vô tuyến.
The floor-manager kept the show running smoothly.