TanroDictionary Sổ từ

florin

/ˈflɒrɪn/

Anh
0

florin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng florin (đồng hào của Anh bằng 2 silinh); Đồng florin (tiền Hà-lan); Đồng vàng florin (Anh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng florin (đồng hào của Anh bằng 2 silinh).danh từEN-VI Dict
  2. Đồng florin (tiền Hà-lan).danh từEN-VI Dict
  3. Đồng vàng florin (Anh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He paid one florin for the toy.

  2. The old coin was a florin.

  3. She kept a gold florin in a box.