Nghĩa tiếng Việt
- Đồng florin (đồng hào của Anh bằng 2 silinh).danh từEN-VI Dict
- Đồng florin (tiền Hà-lan).danh từEN-VI Dict
- Đồng vàng florin (Anh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He paid one florin for the toy.
-
The old coin was a florin.
-
She kept a gold florin in a box.